JET BLACK

LUXURY BLUE

CORMORANT BROWN

NEPTUNE GREY CL

BRAHMINY WHITE

ACTION ORANGE

MISTIQUE RED

DESAT SILVER

VINFAST LUX SA 2.0 ( BASE )

Thông tin khác:

Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

Số chỗ : 7

Hộp số : ZF Tự động, 8 cấp

Dung tích : 2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Nhiên liệu : XĂNG

Giá xe

1.649.000.000 

Chương trình khuyến mại Shok

Xin kính chào Quý khách !

Quý khách hàng đang tìm hiểu về dòng xe Vinfast Lux SA2.0. Trong quá trình tìm hiểu mẫu xe, Quý Khách chưa rõ thông tin về xe như thông số kỹ thuật, giá xe, khuyến mại, bảo hành, bảo dưỡng, hậu mãi, mua xe Vinfast Lux SA2.0 trả góp… Quý Khách liên hệ Hotline 0914 002 005 để nhận sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất. Xin trân trọng cảm ơn!

[scroll_to title="Tổng quan" link="tong-quan"][section label="Tổng quan" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Tổng quan" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"]

ĐỘT PHÁ TƯ DUY THIẾT KẾ

Một chiếc xe được thiết kế vì khách hàng và do chính khách hàng bình chọn.

SẴN SÀNG BỨT PHÁ

Một sản phẩm không chỉ đáp ứng mà còn vượt kỳ vọng của người dân tại Việt Nam về cả giá trị hữu hình và vô hình.

ĐẬM BẢN SẮC VIỆT

Thiết kế táo bạo, đẳng cấp nhưng vô cùng mềm mại với đặc trưng non nước Việt Nam, văn hoá Việt Nam.[/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thư viện" link="thu-vien-hinh-anh"][section label="Thư viện" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thư viện" style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px"][title style="center" text="Thư viện" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_gallery ids="932,933,934,935,936,937" style="default" type="slider" col_spacing="xsmall" columns__sm="1" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Ngoại thất" link="ngoai-that"][section label="Ngoại thất" padding="0px"][row label="Ngoại thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Ngoại thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]

Ngoại thất Vinfast Lux SA2.0 Suv

Là một mẫu xe định vị phân khúc sang, Lux Sa2.0 có thiết kế ngoại thất vô cùng bắt mắt. Tiêu chí thiết kế là sang trọng, đẳng cấp nhưng cũng không kém phần mạnh mẽ thể thao.

[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="946" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="946,945,943,944" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Nội thất" link="noi-that"][section label="Nội thất" padding="0px"][row label="Nội thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Nội thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]

Nội thất và tiện nghi Vinfast Lux SA2.0 Suv

Nội thất của Vinfast Lux Sa2.0 Suv mang phong cách thiết kế mới nhất của BMW và Volvo. LUX SA2.0 SUV có ghế bọc da và sử dụng nhiều chi tiết ốp vân carbon. Cả ghế lái và ghế phụ ở hàng thứ nhất đều là dạng chỉnh điện và có nhớ vị trí rất tiện lợi.

[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="951" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="952,950,949,948,947" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thông số kỹ thuật" link="thong-so-ky-thuat"][section label="Thông số kỹ thuật" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thông số kỹ thuật" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 20px 0px 20px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"][title style="center" text="Thông số kỹ thuật" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple center"][divider align="center" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][tabgroup style="simple" nav_style="normal" nav_size="large" align="center"][tab title="Động cơ & Khung xe"]

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)
4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm)
2933
Tự trọng/Tải trọng (Kg)
2140/710
Khoảng sáng gầm xe (mm)
192

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ
Loại động cơ
2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (hp/rmp)
228/ 5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
350/ 1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số
Tự động 8 cấp
Dẫn động
Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Trợ lực lái
Thủy lực, điều khiển điện

[/tab][tab title="Nội thất"]

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.940 x 1.960 x 1.773

Chiều dài cơ sở (mm)

2933

Tự trọng/Tải trọng (Kg)

2140/710

Khoảng sáng gầm xe (mm)

192

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ

Loại động cơ

2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Công suất tối đa (hp/rmp)

228/ 5.000-6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

350/ 1.750-4.500

Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

Hộp số

Tự động 8 cấp

Dẫn động

Cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén

Trợ lực lái

Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước

Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày

LED

Chế độ tự động bật/tắt

Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc

Đèn phanh thứ 3 trên cao

LED

Đèn hậu

LED

Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Tự động điều chỉnh khi vào số lùi

Gạt mưa trước tự động

Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt

Tất cả các cửa

La-zăng hợp kim nhôm

19 inch

Lốp (trước/sau)

255/50 R19 / 285/45 R19

Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)

Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

7 chỗ

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

40/20/40

Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ

50/50

Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm

Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu

Cấu hình ghế

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

40/20/40

Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ

50/50

Màu nội thất

1 Màu

Vô lăng

Chỉnh tay 4 hướng

Bọc da

Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)

Hệ thống điều hòa

Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập

Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa

Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa hai ghế

Lọc gió

Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu

Cổng USB

4

Kết nối Bluetooth

Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)

Không

Kết nối wifi

Không

Hệ thống âm thanh

8 loa

Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí

Không

Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước

Đèn chiếu sáng cốp xe

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp

Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)

Ổ điện xoay chiều 230V

Ổ cắm điện 12V

Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

Giá để cốc hàng thế thứ 2 và 3

Không

Móc chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển

Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

Không

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)

Chức năng chống trượt (TCS)

Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)

Chức năng chống lật (ROM)

Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)

Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù

Không

Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)

Không

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)

Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển

Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân

Không

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Công thức bánh xe 4×2

Chu trình tổ hợp (lít/100km)

8,39

Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

10,46

Chu trình đô thị phụ (lít/100km)

7,18

Công thức bánh xe 4×4

Chu trình tổ hợp (lít/100km)

10,92

Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

15,81

Chu trình đô thị phụ (lít/100km)

8,01

[/tab][tab title="Ngoại thất"]

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.940 x 1.960 x 1.773

Chiều dài cơ sở (mm)

2933

Tự trọng/Tải trọng (Kg)

2140/710

Khoảng sáng gầm xe (mm)

192

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ

Loại động cơ

2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Công suất tối đa (hp/rmp)

228/ 5.000-6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

350/ 1.750-4.500

Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

Hộp số

Tự động 8 cấp

Dẫn động

Cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén

Trợ lực lái

Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước

Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày

LED

Chế độ tự động bật/tắt

Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc

Đèn phanh thứ 3 trên cao

LED

Đèn hậu

LED

Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Tự động điều chỉnh khi vào số lùi

Gạt mưa trước tự động

Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt

Tất cả các cửa

La-zăng hợp kim nhôm

19 inch

Lốp (trước/sau)

255/50 R19 / 285/45 R19

Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)

Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

7 chỗ

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

40/20/40

Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ

50/50

Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm

Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu

Cấu hình ghế

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

40/20/40

Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ

50/50

Màu nội thất

1 Màu

Vô lăng

Chỉnh tay 4 hướng

Bọc da

Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)

Hệ thống điều hòa

Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập

Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa

Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa hai ghế

Lọc gió

Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu

Cổng USB

4

Kết nối Bluetooth

Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)

Không

Kết nối wifi

Không

Hệ thống âm thanh

8 loa

Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí

Không

Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước

Đèn chiếu sáng cốp xe

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp

Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)

Ổ điện xoay chiều 230V

Ổ cắm điện 12V

Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

Giá để cốc hàng thế thứ 2 và 3

Không

Móc chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển

Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

Không

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)

Chức năng chống trượt (TCS)

Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)

Chức năng chống lật (ROM)

Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)

Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù

Không

Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)

Không

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)

Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển

Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân

Không

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Công thức bánh xe 4×2

Chu trình tổ hợp (lít/100km)

8,39

Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

10,46

Chu trình đô thị phụ (lít/100km)

7,18

Công thức bánh xe 4×4

Chu trình tổ hợp (lít/100km)

10,92

Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

15,81

Chu trình đô thị phụ (lít/100km)

8,01

[/tab][tab title="Tiện nghi"]

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.940 x 1.960 x 1.773

Chiều dài cơ sở (mm)

2933

Tự trọng/Tải trọng (Kg)

2140/710

Khoảng sáng gầm xe (mm)

192

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ

Loại động cơ

2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Công suất tối đa (hp/rmp)

228/ 5.000-6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

350/ 1.750-4.500

Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

Hộp số

Tự động 8 cấp

Dẫn động

Cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén

Trợ lực lái

Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước

Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày

LED

Chế độ tự động bật/tắt

Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc

Đèn phanh thứ 3 trên cao

LED

Đèn hậu

LED

Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Tự động điều chỉnh khi vào số lùi

Gạt mưa trước tự động

Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt

Tất cả các cửa

La-zăng hợp kim nhôm

19 inch

Lốp (trước/sau)

255/50 R19 / 285/45 R19

Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)

Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

7 chỗ

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

40/20/40

Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ

50/50

Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm

Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu

Cấu hình ghế

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

40/20/40

Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ

50/50

Màu nội thất

1 Màu

Vô lăng

Chỉnh tay 4 hướng

Bọc da

Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)

Hệ thống điều hòa

Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập

Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa

Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa hai ghế

Lọc gió

Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu

Cổng USB

4

Kết nối Bluetooth

Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)

Không

Kết nối wifi

Không

Hệ thống âm thanh

8 loa

Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí

Không

Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước

Đèn chiếu sáng cốp xe

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp

Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)

Ổ điện xoay chiều 230V

Ổ cắm điện 12V

Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

Giá để cốc hàng thế thứ 2 và 3

Không

Móc chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển

Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

Không

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)

Chức năng chống trượt (TCS)

Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)

Chức năng chống lật (ROM)

Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)

Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù

Không

Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)

Không

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)

Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển

Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân

Không

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Công thức bánh xe 4×2

Chu trình tổ hợp (lít/100km)

8,39

Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

10,46

Chu trình đô thị phụ (lít/100km)

7,18

Công thức bánh xe 4×4

Chu trình tổ hợp (lít/100km)

10,92

Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

15,81

Chu trình đô thị phụ (lít/100km)

8,01

[/tab][tab title="An toàn"]

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.940 x 1.960 x 1.773

Chiều dài cơ sở (mm)

2933

Tự trọng/Tải trọng (Kg)

2140/710

Khoảng sáng gầm xe (mm)

192

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ

Loại động cơ

2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Công suất tối đa (hp/rmp)

228/ 5.000-6.000

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

350/ 1.750-4.500

Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

Hộp số

Tự động 8 cấp

Dẫn động

Cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén

Trợ lực lái

Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước

Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày

LED

Chế độ tự động bật/tắt

Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc

Đèn phanh thứ 3 trên cao

LED

Đèn hậu

LED

Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Tự động điều chỉnh khi vào số lùi

Gạt mưa trước tự động

Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt

Tất cả các cửa

La-zăng hợp kim nhôm

19 inch

Lốp (trước/sau)

255/50 R19 / 285/45 R19

Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)

Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

7 chỗ

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

40/20/40

Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ

50/50

Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm

Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu

Cấu hình ghế

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

40/20/40

Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ

50/50

Màu nội thất

1 Màu

Vô lăng

Chỉnh tay 4 hướng

Bọc da

Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)

Hệ thống điều hòa

Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập

Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa

Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa hai ghế

Lọc gió

Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu

Cổng USB

4

Kết nối Bluetooth

Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)

Không

Kết nối wifi

Không

Hệ thống âm thanh

8 loa

Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí

Không

Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước

Đèn chiếu sáng cốp xe

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp

Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)

Ổ điện xoay chiều 230V

Ổ cắm điện 12V

Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

Giá để cốc hàng thế thứ 2 và 3

Không

Móc chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển

Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

Không

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)

Chức năng chống trượt (TCS)

Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)

Chức năng chống lật (ROM)

Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)

Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù

Không

Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)

Không

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)

Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển

Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân

Không

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Công thức bánh xe 4×2

Chu trình tổ hợp (lít/100km)

8,39

Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

10,46

Chu trình đô thị phụ (lít/100km)

7,18

Công thức bánh xe 4×4

Chu trình tổ hợp (lít/100km)

10,92

Chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

15,81

Chu trình đô thị phụ (lít/100km)

8,01

[/tab][/tabgroup][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Video" link="video"][section label="Video" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-no-padding-bottom"][row label="Video"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Video" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_banner height="56.25%" bg="932" bg_overlay="rgba(0, 0, 0, 0.17)"][text_box position_x="50" position_y="50"][video_button video="https://www.youtube.com/watch?v=F2oQMOWNqyE" size="196"][/text_box][/ux_banner][/col][/row][/section]