LUX A M2

LUX A2. M2

LUX A2.M2 Black

LUX A M2 (Blue)

LUX A M2 (Blue)

LUX A M2 (Brown)

LUX A M2 (Brown)

LUX A M2 (Gray)

LUX A M2 (Gray)

LUX A M2 (Silver)

LUX A M2 (Silver)

LUX A M2 (White)

LUX A M2 (White)

LUX A M2 orange

LUX A M2 Orange

VINFAST LUX A 2.0 Cao Cấp

Thông tin khác:

Kiểu dáng : Sedan

Số chỗ : 5

Hộp số : ZF Tự động, 8 cấp

Dung tích : 2,0L, I-4, DOHC

Nhiên liệu : Động cơ xăng

Giá xe

1.419.000.000 

Chương trình khuyến mại Shok

Xin kính chào Quý khách !

Quý khách hàng đang tìm hiểu về dòng xe Vinfast Lux A2.0. Trong quá trình tìm hiểu mẫu xe, Quý Khách chưa rõ thông tin về xe như thông số kỹ thuật, giá xe, khuyến mại, bảo hành, bảo dưỡng, hậu mãi, mua xe Vinfast Lux A2.0 trả góp… Quý Khách liên hệ Hotline 0914 002 005 để nhận sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất. Xin trân trọng cảm ơn!

[scroll_to title="Tổng quan" link="tong-quan"][section label="Tổng quan" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Tổng quan" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"]
VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan 5 chỗ được trang bị động cơ 2.0L với hai tùy chọn công suất 174 hoặc 228 mã lực, mô-men xoắn cực đại 300 hoặc 350 Nm, đi kèm hộp số ZF tự động 8 cấp cùng hệ dẫn động cầu sau. VinFast Lux A2.0 đều có 8 màu sắc ngoại thất gồm đen, trắng, xám, nâu, xanh, đỏ, cam, bạc và 3 phiên bản gồm Tiêu chuẩn (Base), Nâng cao (Plus), Cao cấp (Premium). lux a 2.0 Vinfast Đà Nẵng
[/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thư viện" link="thu-vien-hinh-anh"][section label="Thư viện" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thư viện" style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px"][title style="center" text="Thư viện" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_gallery ids="826,827,828" style="default" type="slider" col_spacing="xsmall" columns__sm="1" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Ngoại thất" link="ngoai-that"][section label="Ngoại thất" padding="0px"][row label="Ngoại thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Ngoại thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]

NGOẠI THẤT  SANG TRỌNG – ĐẲNG CẤP

Đánh giá chung về ngoại thất Vinfast Lux A2.0 có thiết kế ngoại thất sang trọng và hấp dẫn, mang phong cách pha trộn giữa Đức và Ý.

vinfast luxa 2,0

Tuy là dùng lại nền tảng của BMW 5 Series thế hệ 6 (F10/ F11/ F07, 2010 -2016) nhưng đã được hãng thiết kế danh tiếng Pininfarina của Ý phủ bì hoàn hảo. Một chiếc xe hiện đại và thời thượng, đủ sức cạnh tranh trong phân khúc xe sang nhiều năm nữa.

 Vinfast Lux A2.0

Sở hữu một tỷ lệ ngoại thất hoàn hảo, chiều dài cơ sở lớn, nắp capo mạnh mẽ hướng ra trước và rộng tạo nên một chiếc SUV hạng E đẳng cấp như tên gọi LUX (Luxury).

Phần Đầu Xe

phần đầu xe vinfast lux a2.0

VinFast Lux A2.0 chiếc sedan hoàn hảo được toát ra ngay từ kiểu dáng với thiết kế đầu xe kéo dài, phần thân xe vuốt về phía sau mang vẻ cổ điển, vành và lốp xe lớn, tất cả các yếu tố tạo nên một chiếc xe tuyệt đẹp. Dấu ấn đặc trựng với logo chữ “V” mạ chrome đặt trên nền đen, từ đó dãy đèn LED viền trang trí tạo nên hiệu ứng ánh sáng mạnh mẽ, tạo sự bí ẩn cho chiếc xe.

Phần Thân Xe

Hình ảnh thân xe. Ở góc nhìn này có thể thấy thiết kế phần đầu xe khá dài, giống phong cách thiết kế của các mẫu xe Đức hiện hành.

Về kích thước, VinFast LUX A2.0 sở hữu chiều dài x chiều rộng x chiều cao là 4.973 x 1.900 x 1464 mm cùng chiều dài cơ sở là 2.968 mm.

thân xe vinfast lux a

Lazang của xe với tạo hình 5 cánh hoa kép rất bắt mắ; được sơn hai màu đen và phay kim loại kích thước 20-inch khá lớn. Đi kèm với bộ lốp to bản có thông số 245/35 ZR20 thương hiệu Pirelli P-Zero cao cấp.

lazang xe Vinfast Lux A2.0

Lazang Vinfast Lux A2.0 được trang bị 18 inch, với bản nâng cấp Khách hàng có thể lựa chọn bộ vành 19 inch

Gương chiếu hậu ngoài của Vinfast Lux A2.0 là gương chỉnh điện, gập điện, tich hợp xi nhan báo dẽ và tự động điều chỉnh  mặt gương khi vào số lùi.

Phần Đuôi Xe

Thiết kế đuôi xe sedan Vinfast Lux A2.0 như là một kiệt tác. Dải đèn kéo từ 2 bên thân xe uốn lượn thành hình chữ V theo logo VinFast đặt chính giữa, phía bên dưới là cặp ống xả hình thang góc cạnh.

đuôi xe Vinfast Lux A2.0

Cụm đèn phản chiếu, đèn sương mù hậu và ống xả đặt phẳng mặt với tấm cản sau tạo cảm giác khí động học.

hông xe Vinfast Lux A 2.0​

[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="819" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="820,821,822,823" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Nội thất" link="noi-that"][section label="Nội thất" padding="0px"][row label="Nội thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Nội thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]

NỘI THẤT SANG TRỌNG – TIỆN NGHI TIÊN TIẾN

Nội thất Vinfast Lux A2.0 hào nhoáng với tông màu đen. Vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút bấm điều khiển kèm logo VinFast ở chính giữa.

nội thất xe vinfast lux a2.0

Cụm đồng hồ dạng Analog đôi kết hợp với màn hình màu rộng 7 inch ở chính giữa. Khoang lái của Vinfast Lux A2.0 với bảng táp-lô đẳng cấp với các chất liệu nhựa carbon, ốp kim loại và da cao cấp.

nội thất xe vinfast lux a2.0

Tiện nghi của xe cũng rất đáng nể. Xe trang bị nhiều công nghệ nổi bật như màn hình giải trí trung tâm dạng cảm ứng kích thước 10,4 inch.

nội thất xe vinfast lux 2.0

cần số vinfast lux a

Cần số giống với nhiều mẫu BMW hiện nay. Bên cạnh đó là công nghệ khởi động nút bấm, chìa khóa thông minh, camera quan sát

nội thất xe vinfast lux a2.0

Camera lùi được trang bị theo bản tiêu chuẩn. Với Option nâng cao khách hàng có thể lựa chọn lắp đặt thêm Camera 360 quanh xe

cửa gió hàng ghế sau vinfast lux a2.0

Hệ thống cửa gió cho hành khách ngồi  phía sau

VinFast mang niềm tự hào dân tộc với hình nền là các cảnh đep Việt Nam.

Màu sơn được sơn bằng công nghệ Robot đạt chuẩn quốc tế với 8 màu thỏa sự lựa chọn

VinFast còn rất chìu lòng khách hàng khi cho phép tùy chọn nội thất cũng như các tùy chọn nâng cao (xem chi tiết tại thanh “thông số kỹ thuật”), để tạo ra một chiếc xe phù hợp nhất với nhu cầu của mỗi cá nhân.

[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="802" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="808" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thông số kỹ thuật" link="thong-so-ky-thuat"][section label="Thông số kỹ thuật" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thông số kỹ thuật" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 20px 0px 20px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"][title style="center" text="Thông số kỹ thuật" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple center"][divider align="center" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][tabgroup style="simple" nav_style="normal" nav_size="large" align="center"][tab title="Động cơ & Khung xe"]

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm) 2,968
Khối lượng bản thân (Kg) 1,797/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ Loại động cơ 2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (hp/rmp) 174/4.500-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF Tự động, 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện
[/tab][tab title="Nội thất"]

[/tab][tab title="Ngoại thất"]

 

[/tab][tab title="Tiện nghi"]

[/tab][tab title="An toàn"]

 

[/tab][/tabgroup][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Video" link="video"][section label="Video" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-no-padding-bottom"][row label="Video"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Video" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_banner height="56.25%" bg="786" bg_overlay="rgba(0, 0, 0, 0.17)"][text_box position_x="50" position_y="50"][video_button video="https://www.youtube.com/watch?v=yjy_4atQK0o" size="196"][/text_box][/ux_banner][/col][/row][/section]