LUXURY BLUE

NEPTUNE GREY CL

ACTION ORANGE

MISTIQUE RED

DESAT SILVER

BRAHMINY WHITE

Màu sắc

VINFAST FADIL PREMIUM

Thông tin khác:

Kiểu dáng : Hatchback

Số chỗ : 5

Hộp số : Vô cấp, CVT

Dung tích : 1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng

Nhiên liệu : Xăng

Giá xe

499.000.000 

Chương trình khuyến mại Shok

Xin kính chào Quý khách !

Quý khách hàng đang tìm hiểu về dòng xe Vinfast FADIL. Trong quá trình tìm hiểu mẫu xe, Quý Khách chưa rõ thông tin về xe như thông số kỹ thuật, giá xe, khuyến mại, bảo hành, bảo dưỡng, hậu mãi, mua xe Vinfast FADIL trả góp… Quý Khách liên hệ Hotline 0914 002 005 để nhận sự tư vấn và hỗ trợ tốt nhất. Xin trân trọng cảm ơn!

[scroll_to title="Tổng quan" link="tong-quan"][section label="Tổng quan" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Tổng quan" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"]

DẤU ẤN ĐẶC TRƯNG

Lưới tản nhiệt đầu xe tạo hình chữ V tích hợp logo đặc trưng của VinFast.

THỂ THAO VÀ NĂNG ĐỘNG

Vành xe bằng hợp kim nhôm đúc thể thao hòa quyện hoàn hảo cùng phong cách Châu Âu thanh lịch

AN TOÀN VƯỢT TRỘI

Trang bị 06 tính năng an toàn vượt trội với hệ thống hỗ trợ đỗ xe, cân bằng điện tử, camera sau.[/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thư viện" link="thu-vien-hinh-anh"][section label="Thư viện" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thư viện" style="small"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px"][title style="center" text="Thư viện" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_gallery ids="965,966,967,968,969,970" style="default" type="slider" col_spacing="xsmall" columns__sm="1" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Ngoại thất" link="ngoai-that"][section label="Ngoại thất" padding="0px"][row label="Ngoại thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Ngoại thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]

Ngoại thất xe VinFast Fadil 2020

Thiết kế ngoại thất của xe có nhiều nét tương đồng với 2 ‘người anh em’ VinFast LUX A2.0 và SA2.0, đặc biệt là tạo hình chữ V lớn ở đầu xe.

[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="973" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="976,975,974,972" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Nội thất" link="noi-that"][section label="Nội thất" padding="0px"][row label="Nội thất" style="collapse" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span="6" span__sm="12" span__md="12" padding="24px 24px 24px 24px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-padding-small"][title style="center" text="Nội thất" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"]

Nội thất xe VinFast Fadil 2020

Thiết kế nội thất của xe được đánh giá có thể so kè với các đối thủ mạnh như Morning hay Wigo… trong phân khúc. Mẫu hatchabck mới sở hữu các trang bị tiện nghi cơ bản như màn hình giải trí trung tâm, AM/FM, MP3, kết nối USB/Bluetooth, 6 loa… Về mặt an toàn, xe được đánh giá cao với các trang bị như hệ thống chống bó cứng phanh ABS với EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật, camera lùi…

[/col][col span="6" span__sm="12" span__md="12"][ux_image id="977" image_size="original" height="341px"][/col][col span__sm="12" padding="4px 0px 0px 0px"][ux_gallery ids="979,978,977" style="default" col_spacing="xsmall" columns__sm="2" columns__md="2" image_height="75%" image_size="original" image_hover="zoom" text_padding="0 0px 0px 0px"][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Thông số kỹ thuật" link="thong-so-ky-thuat"][section label="Thông số kỹ thuật" bg_color="rgb(246, 246, 246)"][row label="Thông số kỹ thuật" style="small" v_align="equal" class="mh-row-gallery-product"][col span__sm="12" span__md="12" padding="0px 20px 0px 20px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-col-tabs-technology"][title style="center" text="Thông số kỹ thuật" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple center"][divider align="center" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][tabgroup style="simple" nav_style="normal" nav_size="large" align="center"][tab title="Động cơ & Khung xe"]

KÍCH THƯỚC KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.676 x 1.632 x 1.530

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

Tự trọng/ Tải trọng (kg)

993/386

Khoảng sáng gầm xe

150

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Loại động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (Hp/rpm)

98/6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

128/4.400

Hộp số

Vô cấp, CVT

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

32

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)

5,85

Dẫn động

Cầu trước

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện

NGOẠI THẤT

Đèn pha

Chiếu xa & Chiếu gần

Halogen

Điều chỉnh góc chiếu sáng

Chỉnh cơ

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Kích thước lốp

185/55R15

La-zăng

Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu

Lốp dự phòng

Kính cửa sổ chỉnh điện

Lên/ xuống một chạm cửa lái

Trụ B màu đen sang trọng

Màu xa (tùy chọn 1 trong 6 màu)

Trắng, Cam, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Màu nội thất

Màu đen/xám

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng

Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế sau gập 60/40

Vô lăng

Chỉnh cơ 2 hướng

Bọc da

Tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Màn hình đa thông tin

Màn hình cảm ứng 7”, kết nối điện thoại

Hệ thống điều hòa

Tự động có cảm biến độ ẩm

Hệ thống âm thanh

AM/FM, MP3, 6 loa

Cổng USB

2 Cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái

Đèn trần trước/ sau

Thảm lót sàn

AN TOÀN & AN NINH

Hệ thống phanh trước/ sau

Đĩa/ tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe (Bộ)

Camera lùi tích hợp cùng màn hình

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

 

[/tab][tab title="Nội thất"]

KÍCH THƯỚC KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.676 x 1.632 x 1.530

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

Tự trọng/ Tải trọng (kg)

993/386

Khoảng sáng gầm xe

150

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Loại động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (Hp/rpm)

98/6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

128/4.400

Hộp số

Vô cấp, CVT

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

32

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)

5,85

Dẫn động

Cầu trước

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện

NGOẠI THẤT

Đèn pha

Chiếu xa & Chiếu gần

Halogen

Điều chỉnh góc chiếu sáng

Chỉnh cơ

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Kích thước lốp

185/55R15

La-zăng

Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu

Lốp dự phòng

Kính cửa sổ chỉnh điện

Lên/ xuống một chạm cửa lái

Trụ B màu đen sang trọng

Màu xa (tùy chọn 1 trong 6 màu)

Trắng, Cam, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Màu nội thất

Màu đen/xám

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng

Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế sau gập 60/40

Vô lăng

Chỉnh cơ 2 hướng

Bọc da

Tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Màn hình đa thông tin

Màn hình cảm ứng 7”, kết nối điện thoại

Hệ thống điều hòa

Tự động có cảm biến độ ẩm

Hệ thống âm thanh

AM/FM, MP3, 6 loa

Cổng USB

2 Cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái

Đèn trần trước/ sau

Thảm lót sàn

AN TOÀN & AN NINH

Hệ thống phanh trước/ sau

Đĩa/ tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe (Bộ)

Camera lùi tích hợp cùng màn hình

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

 

[/tab][tab title="Ngoại thất"]

KÍCH THƯỚC KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.676 x 1.632 x 1.530

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

Tự trọng/ Tải trọng (kg)

993/386

Khoảng sáng gầm xe

150

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Loại động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (Hp/rpm)

98/6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

128/4.400

Hộp số

Vô cấp, CVT

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

32

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)

5,85

Dẫn động

Cầu trước

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện

NGOẠI THẤT

Đèn pha

Chiếu xa & Chiếu gần

Halogen

Điều chỉnh góc chiếu sáng

Chỉnh cơ

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Kích thước lốp

185/55R15

La-zăng

Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu

Lốp dự phòng

Kính cửa sổ chỉnh điện

Lên/ xuống một chạm cửa lái

Trụ B màu đen sang trọng

Màu xa (tùy chọn 1 trong 6 màu)

Trắng, Cam, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Màu nội thất

Màu đen/xám

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng

Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế sau gập 60/40

Vô lăng

Chỉnh cơ 2 hướng

Bọc da

Tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Màn hình đa thông tin

Màn hình cảm ứng 7”, kết nối điện thoại

Hệ thống điều hòa

Tự động có cảm biến độ ẩm

Hệ thống âm thanh

AM/FM, MP3, 6 loa

Cổng USB

2 Cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái

Đèn trần trước/ sau

Thảm lót sàn

AN TOÀN & AN NINH

Hệ thống phanh trước/ sau

Đĩa/ tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe (Bộ)

Camera lùi tích hợp cùng màn hình

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

 

[/tab][tab title="Tiện nghi"]

KÍCH THƯỚC KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.676 x 1.632 x 1.530

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

Tự trọng/ Tải trọng (kg)

993/386

Khoảng sáng gầm xe

150

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Loại động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (Hp/rpm)

98/6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

128/4.400

Hộp số

Vô cấp, CVT

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

32

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)

5,85

Dẫn động

Cầu trước

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện

NGOẠI THẤT

Đèn pha

Chiếu xa & Chiếu gần

Halogen

Điều chỉnh góc chiếu sáng

Chỉnh cơ

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Kích thước lốp

185/55R15

La-zăng

Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu

Lốp dự phòng

Kính cửa sổ chỉnh điện

Lên/ xuống một chạm cửa lái

Trụ B màu đen sang trọng

Màu xa (tùy chọn 1 trong 6 màu)

Trắng, Cam, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Màu nội thất

Màu đen/xám

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng

Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế sau gập 60/40

Vô lăng

Chỉnh cơ 2 hướng

Bọc da

Tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Màn hình đa thông tin

Màn hình cảm ứng 7”, kết nối điện thoại

Hệ thống điều hòa

Tự động có cảm biến độ ẩm

Hệ thống âm thanh

AM/FM, MP3, 6 loa

Cổng USB

2 Cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái

Đèn trần trước/ sau

Thảm lót sàn

AN TOÀN & AN NINH

Hệ thống phanh trước/ sau

Đĩa/ tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe (Bộ)

Camera lùi tích hợp cùng màn hình

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

 

[/tab][tab title="An toàn"]

KÍCH THƯỚC KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.676 x 1.632 x 1.530

Chiều dài cơ sở (mm)

2.385

Tự trọng/ Tải trọng (kg)

993/386

Khoảng sáng gầm xe

150

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Loại động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (Hp/rpm)

98/6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

128/4.400

Hộp số

Vô cấp, CVT

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

32

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)

5,85

Dẫn động

Cầu trước

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện

NGOẠI THẤT

Đèn pha

Chiếu xa & Chiếu gần

Halogen

Điều chỉnh góc chiếu sáng

Chỉnh cơ

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Kích thước lốp

185/55R15

La-zăng

Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu

Lốp dự phòng

Kính cửa sổ chỉnh điện

Lên/ xuống một chạm cửa lái

Trụ B màu đen sang trọng

Màu xa (tùy chọn 1 trong 6 màu)

Trắng, Cam, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Màu nội thất

Màu đen/xám

Cấu hình ghế

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng

Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế sau gập 60/40

Vô lăng

Chỉnh cơ 2 hướng

Bọc da

Tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Màn hình đa thông tin

Màn hình cảm ứng 7”, kết nối điện thoại

Hệ thống điều hòa

Tự động có cảm biến độ ẩm

Hệ thống âm thanh

AM/FM, MP3, 6 loa

Cổng USB

2 Cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái

Đèn trần trước/ sau

Thảm lót sàn

AN TOÀN & AN NINH

Hệ thống phanh trước/ sau

Đĩa/ tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe (Bộ)

Camera lùi tích hợp cùng màn hình

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

 

[/tab][/tabgroup][/col][/row][/section]
[scroll_to title="Video" link="video"][section label="Video" padding="0px" bg_color="rgb(246, 246, 246)" class="mh-no-padding-bottom"][row label="Video"][col span__sm="12" padding="20px 20px 0px 20px" ][title style="center" text="Video" margin_bottom="0px" size="150" class="mh-title-simple"][divider align="left" width="50px" height="2px" color="rgb(200, 16, 46)"][gap height="20px"][ux_banner height="56.25%" bg="966" bg_overlay="rgba(0, 0, 0, 0.17)"][text_box position_x="50" position_y="50"][video_button video="https://www.youtube.com/watch?v=SeW4VG6nrd8" size="196"][/text_box][/ux_banner][/col][/row][/section]